Từ điển Dict9
EV

base Tiếng Anh là gì?

ENbase
Danh từ
đáy, chân, đế
the base of a column
chân cột
the base of a triangle
cạnh đáy tam giác
cơ sở, nền
chị ta dùng lịch sử gia đình để làm cơ sở cho cuốn tiểu thuyết của mình
(hóa học) chất bazơ
chất nền, chất chính (của một chất pha trộn…)
a drink with a rum base
một thức uống mà rượu rum là chất nền
căn cứ
a naval base
căn cứ hải quân
(toán học) cơ số
base of logarithm
cơ số loga
(ngôn ngữ học) gốc từ
not get to first base
(từ Mỹ, khẩu ngữ)
sai lầm
you're a bit off base there
chỗ đó anh hơi lầm lỗi rồi đấy
bất chợt
her reply caught him off base
câu trả lời của cô ta làm anh bất ngờ
Động từ
(+ on) dựa vào, căn cứ vào, đặt cơ sở trên
cuốn tiểu thuyết dựa vào các sự kiện lịch sử
(+ in, at) đặt cơ sở ở
công ty của anh đặt cơ sở (trụ sở) ở đâu?
hỏa tiễn mặt đất
Tính từ
xấu, đê hèn, đê tiện
hành động vì những động cơ đê hèn