Từ điển Dict9
EV

beat Tiếng Anh là gì?

ENbeat
(beat; beaten)
Động từ
đánh, đập
có ai đập cửa đấy
ai đánh trống thế?
họ đánh tên tù nhân bất tỉnh
beat metal flat
đánh kim loại bẹt ra
hạt mưa đá đập vào cửa sổ
sóng đập vào bờ
beat the eggs [up][to a frothy consistency]
đánh trứng cho dậy lên
thắng, đánh bại, đẩy lùi
he beat me at chess
nó đánh cờ thắng tôi
mục đích của chính phủ là đẩy lùi lạm phát
beat the speed record
phá kỷ lục tốc độ
quá khó khăn đối với, gây bối rối cho
một vấn đề gây bối rối cho tấc cả các chuyên gia
beat about the bush
nói quanh
thôi đừng nói quanh nữa, hãy bảo cho tôi biết ai đã thắng
beat somebody at his own game
đánh bại ngay sở trường của ai
beat one's breast
đấm ngực hối hận [là đã làm sai]
beat the clock
hoàn thành trước giờ hạn định
beat (knock) the daylights out of somebody
beat the drum [for somebody (something)]
sôi nổi nói ủng hộ ai (cái gì)
beat (knock) hell out of somebody
xem hell
beat somebody hollow
đánh bại ai hoàn toàn
đội ta bị đánh bại hoàn toàn
beat it
(tiếng lóng)
cút đi
beat a [hasty] retreat
tháo chạy
hắn tháo chạy khi thấy cảnh sát tới
beat…sense into somebody
xem sense
beat the rap
(từ Mỹ, tiếng lóng) thoát được mà không bị trừng phạt
beat time to [something]
đánh nhịp, gõ nhịp (bằng cách vung một chiếc que, bằng cách giậm bàn chân…)
can you beat it
ủa!
if you can't beat them, join them
không nuốt chửng được đối phương thì thà theo họ mà gỡ lấy một ít lợi
off the beaten track
ở nơi xa xôi hẻo lánh, ở nơi ít ai tới lui
a rod (stick) to beat somebody with
lý lẽ (sự việc) làm căn cứ để khiển trách trừng phạt ai
beat something down
phá sập(cửa để tạo một lối vào…)
kẻ trộm đã phá sập cửa
làm rạp xuống
lúa mì bị mưa làm rạp xuống
beat down on somebody (something)
chiếu ánh nắng nóng rực
the sun beat down [on the desert sand]
mặt trời chiếu ánh nắng nóng rực xuống cát xa mạc; mặc trời như đổ lửa xuống cát xa mạc
beat somebody (something) down [to something]
mặc cả bớt giá hàng
he wanted £800 for the car but I beat him down [to £600]
ông ta đòi chiếc xe 800 bảng, nhưng tôi mặc cả bớt xuống 600 bảng
beat somebody into (to) something
đánh cho đến phải
tụi trẻ bị đánh cho đến phải phục tùng
the dog was beat into death
con chó bị đánh đến chết
beat somebody (something) off
đánh đuổi đi, đánh lui
kẻ tấn công (cuộc tấn công) đã bị đánh lui
beat something out
đánh mà tạo ra một nhịp điệu
he beat out a tune on a tin can
anh ta gõ lên hộp thiếc thành một điệu nhạc
đập và dập tắt (ngọn lửa)
beat somebody to
tới (nơi nào đó) trước ai
I'll beat you to the top of the hill
tôi sẽ tới đỉnh đồi trước anh
beat somebody to it
đạt được cái gì trước ai; lấy được cái gì trước ai
I was about to take the last cakebut he beat me to it
tôi sắp lấy cái bánh cuối cùng nhưng nó đã lấy trước tôi
beat somebody up
đánh (đập) ai nhừ tử
anh ta bị một băng côn đồ đánh nhừ tử
Danh từ
sự đập, sự đánh, tiếng đập, tiếng đánh
We heard the beat of the drum
chúng tôi đã nghe tiếng trống đánh
nhịp (nhạc, thơ, trống)
the song has a good beat
bài hát có điệu nhịp nhàng
khu vực đi tuần tra (của cảnh sát)
a policeman out on the (his) beat
cảnh sát đang đi tuần tra trong khu vực của mình
out of (off) one's beat
(khẩu ngữ)
không quen thuộc, khác lạ
pound the beat
xem pound
Tính từ
(vị ngữ)
mệt lử, kiệt sức
I'm [dead] beat
tôi mệt rã rời