Từ điển Dict9
EV

before Tiếng Anh là gì?

ENbefore
Phó từ
trước; trước đây
it had been fine the week before
tuần trước trời đẹp
that had happened long before
điều đó đã xảy ra trước đây lâu rồi
Giới từ
trước
before lunch
trước bữa ăn trưa
the day before yesterday
trước ngày hôm qua, ngày hôm kia
he taught English as his father had before him
Anh ta dạy tiếng Anh như cha anh trước kia
turn left just before the cinema
rẽ trái ngay trước khi đến rạp chiếu bóng
your name comes before mine on the list
tên anh đứng trước tên tôi trong danh sách
he puts his work before everything
anh ta đặt công việc lên trước mọi chuyện
she said it before witnesses
chị ta nói điều đó trước mặt các nhân chứng
they retreat before the enemy
họ rút lui trước quân thù
thà…còn hơn…
death before dishonour
thà chết còn hơn
Tính từ
trước khi; trước (trong thời gian)
do it before you forget
hãy làm cái đó trước khi anh ta quen mất
I must finish my work before I go home
tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
thà…còn hơn…
I'd shoot myself before I apologized to him
tôi thà tự sát còn hơn xin lỗi hắn