Từ điển Dict9
EV

just Tiếng Anh là gì?

ENjust
Tính từ
công bằng, đúng
a just decision
một quyết định đúng
a just society
một xã hội công bằng
có cơ sở
a just complaint
lời phàn nàn có cơ sở
chính đáng, hợp lẽ phải
just cause
sự nghiệp chính đáng, chính nghĩa
đích đáng
a just punishment
sự trừng phạt đích đáng
the just
(danh từ) (động từ số nhiều) người công minh chính trực
sleep the sleep of the just
xem sleep
Phó từ
đúng
it's just two o'clock
hai giờ đúng
this hammer is just the thing I need
cái búa này đúng là cái tôi cần
just on target
đúng ngay đích
just what I wanted
đúng cái tôi cần
(đặc biệt sau only) vừa vặn; suýt nữa
I can [only] just reach the shelfif I stand on tiptoe
nhón gót lên thì tôi vừa với được tới cái giá sách
vừa đủ đậu kỳ thi nhập học
(dùng với thời hoàn thành);(Mỹ) (với quá khứ đơn) vừa mới
I have [only] just seen John
tôi vừa mới thấy John
lúc anh tới, hắn cũng vừa xong
ngay khi đó, ngay lập tức
I'm just coming
tôi đến ngay đây
just about (going) to do something sắp
tôi sắp nói với anh thì anh ngắt lời tôi
một cách đơn giản
you could just ask me for help
anh có thể đơn giản yêu cầu tôi giúp đỡ
hãy
just try to understand!
Hãy cố mà hiểu đi!
just listen to what I'm saying
hãy nghe tôi nói đây!
just as
đúng như
it's just as I thought
đúng như tôi đã nghĩ
ngay lúc
just as I arrived
ngay lúc tôi đến
bằng, không kém, cũng như
cũng đẹp như em (chị) cô ta
you can get there just as cheaply by air as by train
anh ta có thể đến đấy bằng máy bay cũng rẻ như bằng xe lửa
just [for something(to do something)]
chỉ
just for fun
chỉ là để vui đùa
(khẩu ngữ) thật là
thời tiết thật là kỳ diệu
it is just as [well that…]
đó là một điều hay
it's just as well that we didn't go out in this train
thật là hay, ta đã không đi ra ngoài lúc trời mưa như thế này
it is (would be) just as well [to do something]
nên
it would be just as well to lock the door when you go out
nên khóa cửa khi bạn ra ngoài
just about
(khẩu ngữ)
hầu như
tôi đã gặp hầu hết mọi người
gần, xấp xỉ
xấp xỉ khoảng này nó phải đến
[not] just any
[không thể] gì cũng được
anh không thể mời ai tới dự tiệc cũng được
just as one (it) is
có sao để y như vậy, y nguyên
chiếc quần hơi dài, nhưng tôi sẽ để y nguyên thôi
tell her to come to the party [dressed] just as she is
bảo chị ta đến dự tiệc, có sao mặc vậy không cần ăn diện gì đâu
just in case
đề phòng khi cần đến
trời đang nắng, nhưng tôi mang theo ô để phòng khi cần đến
just like that
đột ngột, không báo trước, không giải thích
he walked out on his wife just like that
anh ta bỏ vợ [con] ra đi đột ngột mà không nói gì cả
just now
ngay bây giờ
come and see me laterbut not just now
đến gặp tôi sau, nhưng không phải ngay bây giờ
trong lúc này
business is good just now
công việc kinh doanh lúc này khá lắm
vừa mới đây thôi
I saw him just now
tôi thấy hắn vừa mới đây thôi
just on
(khẩu ngữ)
đúng, chính xác
it's just on six o'clock
đúng sáu giờ
she's just on ninety years
bà ta đúng chín mươi tuổi
just the same
y hệt nhau
hai bức tranh này y hệt nhau
tuy vậy
trời nắng, tuy vậy tôi vẫn cứ mang áo mưa theo
just so
hoàn toàn đúng
"your name is Bais it?" "just so"
"tên bạn là Ba phải không?" "hoàn toàn đúng"
sắp xếp đâu vào đấy
chị ta không chịu được một bàn làm việc bừa bãi, mọi thứ phải sắp xếp đâu vào đấy
just such a something
điều gì giống y như cái gì đó
it was on just such a day [as thisthat we left for Framce
thật giống y như cái ngày ta đi Pháp
[it's (that's)] just too bad
(khẩu ngữ)
thật là vô phương cứu chữa
"I've left my purse at home" "that's just too badI'm afraid!"
"tôi bỏ quên ví tiền ở nhà rồi" " tôi e là vô phương cứu chữa!"
one might just as well be (do) something
đáng lẽ làm gì đó thì hơn
ngày nghỉ mà thời tiết xấu thế, đáng lẽ ta ở nhà thì hơn
not just yet
ngay bây giờ thì chưa (nhưng có thể là rất sớm)
"are you ready?" "not just yet"
"anh đã sẵn sàng chưa?" "ngay bây giờ thì chưa"