Từ điển Dict9
EV

key Tiếng Anh là gì?

ENkey
Danh từ
chìa khóa
turn the key in the lock
xoay chìa khóa trong ổ khóa
chìa khoá xe hơi
khóa (lên dây đàn, dây cót đồng hồ…)
the key of C major (nhc)
khóa đô trưởng
(nghĩa bóng) giọng
her speech was all in the same key
bài nói của cô ấy cứ đều đều một giọng
bàn phím, bộ phím (đàn pianô, máy đánh chữ…)
lời giải, lời chú giải (bản đồ, biểu đồ…)
(số ít) mặt xù xì làm chỗ bám (cho sơn, cho vữa…)
chà cát nhẹ nhàng lên miếng nhựa để tạo ra mặt xù xì cho sơn làm chỗ bám
key to something
chìa khóa (nghĩa bóng), bí quyết, mấu chốt
chế độ ăn uống và tập luyện là bí quyết giữ sức khỏe
mấu chốt của toàn bộ sự việc là do sự đố kỵ của hắn mà ra
under lock and key
xem lock
Tính từ
chủ chốt, then chốt
a key industry
ngành công nghiệp chủ chốt
a key position
vị trí then chốt
Động từ
chà để tạo mặt xù xì cho sơn làm chỗ bám
key something in
nhập (vào máy điện toán) qua bàn phím
key something to something
điều chỉnh hợp với
lớp học đã được điều chỉnh cho hợp với đòi hỏi của những người đã thôi học
key somebody up
(thường dùng ở dạng thụ động) làm ai lo lắng căng thẳng
ông bầu đã khuyên chúng tôi là không được để cho mình bị quá lo lắng căng thẳng trước cuộc đấu
Danh từ
(cũng cay)
đá ngầm (ngoài khơi Florida…)