Từ điển Dict9
EV

kill Tiếng Anh là gì?

ENkill
Động từ
giết, giết chết, gây chết người
Lái xe ẩu sẽ gây chết người!
bệnh ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm
(khẩu ngữ) (dùng ở thì tiếp diễn) làm đau đớn
chân tôi đang làm tôi đau đớn
chặn đứng quả bóng (bóng đá) bằng chân; đánh một cú đối phương không đánh trả được (quần vợt)
làm tiêu tan, làm mất
làm tiêu tan cảm tình của ai
bàn thắng làm tiêu tan cơ may thắng trận của Brazil
bác bỏ
kill a proposal
bác bỏ một đề nghị
tắt đi
kill a light (the radio)
tắt đèn, tắt máy thu thanh
át màu
màu đỏ chói của màn cửa át mất màu nâu của tấm thảm
be dressed to kill
xem dress
curiosity killed the cat
have time to kill
xem time
kill the fatted calf
mổ bò ăn mừng (ai trở về hay ai tới thăm)
kill the goose that lays the golden egg
tham lợi trước mắt mà bỏ lợi lâu dài
kill oneself /doing something (to do something)
(khẩu ngữ)
cố gắng quá sức
kill or cure
sự thể được ăn cả ngã về không
những biện pháp cứng rắn chống lạm dụng ma túy có thể là một sự thể được ăn cả ngã về không
kill time; kill two (a few…) hours
giết thì giờ
kill two birds with one stone
một công đôi việc
kill [somebody] with kindness
làm hại [ai] vì quá nuông chiều
kill [somebody, something] off
diệt, loại trừ, tiêu diệt
kill off weeds
tiêu diệt cỏ dại
ông ta đã loại trừ được hết mọi đối thủ chính trị
Danh từ
sự giết
the lion made only one kill that day
hôm đó con sư tử chỉ giết được có một con mồi
(thường số ít) thú săn được
go (move) in for the kill
chuẩn bị kết liễu một đối thủ
[be] in at the kill
có mặt lúc cao điểm (của sự suy sụp một sự nghiệp…)