Từ điển Dict9
EV

namby-pamby Tiếng Anh là gì?

ENnamby-pamby
Tính từ
nhạt nhẽo vô duyên; màu mè, điệu bộ
đa sầu, đa cảm
Danh từ
lời nói nhạt nhẽo vô duyên; câu chuyện nhạt nhẽo vô duyên
người nhạt nhẽo vô duyên; người màu mè, điệu bộ
văn uỷ mị, văn đa sầu đa cảm
a write of namby-pamby
nhà viết văn uỷ mị, nhà viết văn toàn viết những chuyện đa sầu đa cảm
người đa sầu, đa cảm