Từ điển Dict9
EV

name Tiếng Anh là gì?

ENname
Danh từ
tên, danh
my name is Nam
tên tôi là Nam
under the name of
mang tên, lấy tên là
what is the name of the town where you live?
Thành phố anh ở [tên] là thành phố gì nhỉ?
(số ít) tiếng; tiếng tăm
have a good name
có tiếng tốt
have a name for courage
nổi tiếng là dũng cảm
(thuộc ngữ) (Mỹ) có tiếng; nổi tiếng
a name brand of soap
một loại xà phòng nổi tiếng
người có tên tuổi; danh nhân
những danh nhân trong lịch sử
answer to the name of something
xem answer
be somebody's middle name
xem middle
by name
[bằng] tên; [theo] danh
thầy giáo biết tên tất cả sinh viên của ông
I only know her by name
tôi chỉ biết danh cô ta thôi (nghe qua người khác nói đến, chứ chưa đích thân quen biết)
by (of) the name of
[dưới] tên là
some one of the name of Henry wants to see you
có ai đó tên là Hen-ri muốn gặp anh
call somebody names
xem call
drag somebody (somebody's) name through the mire (the mud)
xem drag
drop name
xem drop
enter one's name (put one's name down) for something
ghi tên xin theo học (một trường, một khóa…)
give a dog a bad name
xem dog
give one's name to something
có phát minh sáng tạo mang tên tuổi của mình
có món thức ăn đông lạnh mang tên tuổi của ông
a household name word
in the name of
nhân danh
I greet you in the name of the President
tôi đón chào ông nhân danh ông Chủ tịch
I arrest you in the name of the law
tôi bắt giữ anh nhân danh pháp luật
they did it all in the name of friendship
họ làm tất cả các thứ đó nhân danh tình bạn
có ai(ai, cái gì) chứng cho
in God's name, what are you doing?
Có Chúa chứng cho, anh đang làm gì thế?
in name only
chỉ trên danh nghĩa
he is leader in name only
ông ta là lãnh tụ chỉ trên danh nghĩa
lend one's name to something
xem lend
make a name for oneself; make one's name
làm nên danh tiếng; trở nên nổi tiếng
chị ta đầu tiên trở nên nổi tiếng qua nghề diễn viên
somebody's name is mud
danh tiếng ai bị hoen ố (thường là nhất thời, do một việc gì đó)
name names
xem name
the name of the game
mục đích chính của một hoạt động; mặt quan trọng nhất của một hoạt động
làm cật lực là điều quan trọng nhất anh muốn thành công trong công việc
a name to conjure with
một cái tiên có ảnh hưởng lớn và được kính trọng (người, tổ chức)
not have something to one's name
không có lấy một tí nào (thường là tiền)
she hasn't a penny to her name
bà ta không có lấy một đồng một chữ nào (rất nghèo)
put a name to somebody (something)
biết tên (người nào; vật gì); nhớ lại tên (người nào; vật gì)
I've heard that tune beforebut I can't put a name to it
tôi đã nghe điệu ấy trước đây, nhưng không nhớ tên là điệu gì
take somebody's name in vain
lợi dụng tên ai (đặc biệt là Chúa) một cách thiếu cung kính
under the name of something
dưới tên là gì đó
He writes under the name of Nimrod
ông ta viết sách dưới tên là Nimrod
Động từ
nói tên, gọi tên
can you name all the plants in this garden ?
anh có thể gọi tên tất cả các cây trong vườn này không?
định rõ; nói rõ
chúng tôi đã định rõ ngày cho buổi liên hoan
name your price
hãy nói rõ giá đi, hãy cho giá đi
đôi trẻ kia đã định ngày cưới nhau
name after
(Mỹ, name for) đặt theo tên
đứa bé được đặt theo tên của cha nó
name somebody for(as) something
bổ nhiệm ai vào chức vụ gì
ông ta đã được bổ nhiệm vào chức vụ giám đốc
name names
nêu đích danh
nó nói có ai đó đã nói dối, nhưng không nêu đích danh ai cả
to name but a few
chỉ nêu ra một ít làm thí dụ
Lots of our friends are comingAnneKen and Georgeto name but a few
khối bạn của chúng ta đã đến, này Anne, này Ken, này Georges đó chỉ là nêu một số làm thí dụ
you name it
mọi cái, mọi chỗ anh có thể nêu tên; mọi cái mọi chỗ anh có thể nghĩ tới
nó có thể làm bất cứ cái gì: ghế, bàn, tủ, cho đến mọi cái mà anh có thể nghĩ tới