Từ điển Dict9
EV

nameless Tiếng Anh là gì?

ENnameless
Tính từ
không [nêu] tên; vô danh
a nameless grave
nấm mồ vô danh
a nameless 13 century poet
một thi sĩ vô danh thế kỷ 13
ông ta đã nhận được tin từ một nguồn không nêu tên trong chính phủ
khó tả; khôn tả xiết (vì quá khủng khiếp)
a nameless longing
nỗi khao khát khó tả
the nameless horrors of the prison camp
những cảnh rùng rợn khôn tả xiết ở các trại giam