Từ điển Dict9
EV

neck Tiếng Anh là gì?

ENneck
Danh từ
cổ
wrap a scarf round one's neck
quàng khăn quanh cổ
hươu cao cổ có cổ rất dài
the neck of a bottle
cổ chai
cổ [áo]
my shirt is rather tight in the neck
áo sơ mi của tôi hơi chật cổ
[thịt] cổ
buy some neck of lamb
mua một ít thịt cổ cừu
break one's neck doing something (to do something)
(khẩu ngữ) è cổ ra mà làm việc gì (ý nói làm cật lực vất vả)
breathe down one's neck
get it in the neck
(khẩu ngữ) bị quở trách; trừng phạt nặng
mày sẽ bị trừng phạt nặng nề nếu người ta chộp được mày đang ăn cắp
a millstone round one's neck
neck and crop
hoàn toàn
cú sút của nó đã đánh bại thủ thành hoàn toàn
neck and neck
ngang nhau (chạy đua, đua ngựa, đấu nhau)
the two contestants are neck and neck with 20 points each
hai đấu thủ ngang nhau và đều được hai mươi điểm
neck of the woods
(khẩu ngữ) vùng
what are you doing in this neck of the woods?
Anh làm gì ở vùng này?
neck or nothing
liều lắm
she drove neck or nothing to get there on time
cô ta lái xe liều lắm để đến đấy kịp giờ
a pain in the neck
xem pain
risk one's neck
thoát chết; thoát nạn
nó thoát chết bằng cách bỏ nước mà chuồn đi
stick one's neck out
xem stick
[be] up one's neck in something
dính líu sâu vào (ngập sâu vào) việc gì
even as a young man he was up to his neck in crime
còn trẻ mà nó đã ngập sâu vào tội lỗi
win (lose) by a neck
thắng (thua) sát nút (đua ngựa…)
wring somebody's neck
xem wring
Động từ
(khẩu ngữ)
ôm ghì nhau mà hôn thắm thiết
hai cô cậu ôm ghì nhau mà hôn thắm thiết trên chiếc ghế ở công viên