Từ điển Dict9
EV

need Tiếng Anh là gì?

ENneed
Động từ
(phủ định need not) (viết chập là needn't)
cần(chỉ dùng ở câu phủ định và câu hỏi, sau if, wether, hoặc với scarcely, hardly, no one…)
need I come?
Tôi có cần đến không?
không cần; khỏi cần (nếu trả lời khẳng định thì là: yes, you must)
tôi khỏi cần bảo anh là công việc nguy hiểm đấy
(dùng với have + một động tính từ quá khứ đã là không cần thiết)
anh đã không cần vội vàng mà làm gì
cô ta không cần đích thân đến
need they have sold the farm?
Họ có cần bán trang trại không?
Động từ
cần, đòi hỏi
do you need any help?
Anh có cần giúp đỡ gì không?
I need to consult a dictionary
tôi cần tra từ điển
cây này cần tưới hai lần một tuần
(mỉa) cái mà thằng bé này cần (đáng phải chịu) là một trận phát vào mông ra trò
cần phải (chỉ bổn phận)
what do you need to take with you on holiday?
Ngày nghỉ anh cần mang theo những gì?
I didn't need to go to the bankI borrowed some money from Mary
tôi đã không cần ra ngân hàng, tôi đã vay được ít tiền của Mary
will we need to show our passport?
Chúng tôi có [cần] phải lấy hộ chiếu ra không ạ?
Danh từ
(+ for; to) sự cần
there is great need for a new book on the subject
rất cần một cuốn sách mới về vấn đề đó
I feel a need to talk to you about it
tôi cảm thấy cần nói với anh về việc ấy
there's no need for you to start yet
anh chưa cần lên đường bây giờ đâu
(số nhiều) thứ cần thiết, nhu cầu
những thứ cần thiết hằng ngày
tôi không sống xa hoa, nhưng có đủ để thảo mãn các nhu cầu của tôi
cảnh nghèo túng; lúc bất hạnh
he helps me in my hour of need
anh ta giúp đỡ tôi trong giờ phút nghèo túng
a friend in need
xem friend
if need be
nếu cần
if need beI can do extra work at the weekend
nếu cần tôi có thể làm việc thêm vào kỳ cuối tuần
your need is greater than me
(tục ngữ)
chúng ta đều cần cái đó, nhưng anh phải được vì anh cần hơn