Từ điển Dict9
EV

negotiate Tiếng Anh là gì?

ENnegotiate
Động từ
(+ with) điều đình; thương lượng; đàm phán
chúng tôi đã quyết định thương lượng với giới chủ về đòi hỏi lương bổng của chúng tôi
negotiate a treaty
đàm phán để ký một hiệp ước
một cuộc dàn xếp qua thương lượng
chuyển đổi (chứng khoán, hối phiếu)
vượt qua (chướng ngại vật…)
con ngựa vượt qua bức rào một cách dễ dàng
the negotiating table
bàn thương lượng (cuộc gặp chính thức để thương lượng về lương bổng, điều kiện…)
cả hai bên đều còn từ chối tới bàn thương lượng