Từ điển Dict9
EV

nervous Tiếng Anh là gì?

ENnervous
Tính từ
[thuộc] thần kinh
nervous disorder
rối loạn thần kinh
(of something, doing something) sợ sệt rụt rè
I'm nervous of [being inlarge crowds
tôi sợ sệt khi ở trong đám đông
are you nervous in the dark?
Trong bóng tối anh có sợ không?
she gave a nervous laugh
cô ta cười một cách sợ sệt
bị kích thích, căng thẳng