Từ điển Dict9
EV

peck Tiếng Anh là gì?

ENpeck
Động từ
mổ (bằng mỏ)
gà ăn bằng cách dùng mỏ mà mổ
peck at one's food
(nghĩa bóng) ăn nhấm nháp
khoét (bằng mỏ)
con chim khoét một lỗ ở cái bao tải
hôn vội
peck somebody on the cheek
hôn vội ai vào má
a (the pecking order)
(khẩu ngữ)
hệ thống tôn ti thứ bậc (trong một nhóm người)
những người mới đến phải nhận vị trí ở cuối hệ thống tôn ti thứ bậc
peck something out
mổ (bằng mỏ) mà lấy ra
các con kền kền mổ mắt con cừu chết ra
Danh từ
cú mổ, vết mổ (bằng mỏ)
the parrot gave me a sharp peck on the finger
con vẹt mổ tôi một cú đau vào ngón tay
(khẩu ngữ) cái hôn vội
give somebody a peck on the cheek
hôn vội vào má ai
Danh từ
(cũ)
thùng (đơn vị đo lường vật khô, khoảng 2 ga-lông, tức khoảng 9 lít)