Từ điển Dict9
EV

peel Tiếng Anh là gì?

ENpeel
Động từ
bóc vỏ, gọt vỏ
peel a banana
bóc vỏ chuối
peel a potato
gọt vỏ củ khoai tây
(+ away, off) tróc; tróc từng mảng; tróc lớp ngoài; bóc
peel away the outer layer
bóc lớp ngoài đi
những quả cam này dễ bóc
the label will peel off if you soak it in water
nhãn sẽ tróc ra nếu anh ngâm vào nước
sau khi tắm nắng, da tôi bắt đầu tróc từng mảng
the walls have begun to peel
tường đã bắt đầu tróc lớp ngoài đi
keep one's eyes peeled
xem eye
peel off
rời đội hình và quay về một phía
một đội máy bay rời đội hình và quay sang tấn công máy bay ném bom địch
peel [something] off
(khẩu ngữ)
cởi áo ngoài (khi thấy nóng, hoặc để tập thể dục…)
peel off one's jersey
cởi áo nịt len ra
peel off and drive into the sea
cởi áo ngoài ra và lao xuống biển
Danh từ
vỏ (trái cây, khoai tây…)
lemon peel
vỏ chanh