Từ điển Dict9
EV

pen Tiếng Anh là gì?

ENpen
Danh từ
bút, cây viết
bút máy
bút bi
bút phớt
(số ít) nghề cầm bút, nghề viết văn
he lives by his pen
ông ta sống bằng nghề cầm bút
the pen is mightier than the sword
(tục ngữ) cây bút mạnh hơn thanh gươm;
nhà thơ, nhà tư tưởng tác động đến việc đời nhiều hơn người lính
put pen to paper
đặt bút viết
a slip of the pen
xem slop
Động từ
(-nn-)
viết (một lá thư...)
nó viết một vài lời cảm ơn
Danh từ
bãi rào, bãi quây (súc vật)
bãi quây cừu
hầm trú ẩn, hầm tránh bom (của tàu ngầm)
Động từ
(+ in, up) nhốt lại, nhốt vào bãi quây
ban đêm nhốt gà lại
chi ta cảm thấy như bị nhốt lại trong nhà vì cuộc đời nội trợ của mình
Danh từ
(Mỹ, khẩu ngữ) như pennitentiary