Từ điển Dict9
EV

perk Tiếng Anh là gì?

ENperk
Động từ
(+ up) (khẩu ngữ)
linh lợi trở lại; khỏe trở lại (sau cơn bệnh…); hoạt bát hơn lên (sau cơn phiền muộn…)
anh ta trông có vẻ phiền muộn nhưng hoạt bát hẳn lên khi bạn tới
làm cho hoạt bát lên, làm cho vui vẻ lên
a holiday will perk you up
một đợt nghỉ sẽ làm cho anh hoạt bát lên
làm cho lịch sự hơn, làm cho bảnh bao hơn
nhân dịp này anh ta đã diện bảnh bao hơn
làm cho khỏe hơn; làm cho đẹp hơn
tưới nước làm cho cây mọc khỏe hơn
you need a bright red scarf to perk up that grey suit
anh cần một chiếc khăn quàng đỏ tươi để làm cho bộ quần áo màu xám này trông đẹp hơn
ngẩng (đầu) lên, vểnh (tai) lên
con ngựa ngẩng đầu khi tôi la lên
Danh từ
(thường số nhiều) (khẩu ngữ)
bổng ngoại; quyền lợi thêm (ngoài lương ra…)
quyền lợi thêm của ông ta gồm có một chiếc xe do hãng cấp cho
mối lợi đặc cách, cái lộc (do công việc hay cương vị mà có)
Động từ
(khẩu ngữ)
như percolate