Từ điển Dict9
EV

perspective Tiếng Anh là gì?

ENperspective
Danh từ
phép phối cảnh
tranh (hình) phối cảnh
phối cảnh
get a perspective of the whole valley
có được một bức tranh phối cảnh của cả thung lũng
in (out of) perspective
đúng (không đúng) thực trạng [phối cảnh]
that tree on the left of the picture is out of perspective
cây kia ở bên trái bức tranh là không đúng thực trạng phối cảnh của nó
he sees things in their right perspective
anh ta nhìn sự vật theo đúng thực trạng của chúng