Từ điển Dict9
EV

piece Tiếng Anh là gì?

ENpiece
Danh từ
bộ phận, mảnh, mẫu, miếng, khúc, cục, viên…
a piece of paper
một mảnh giấy
a piece of chalk
một cục phấn
a piece of bread
một mẩu bánh mì
a piece of land
một mảnh đất
đơn vị, cái, chiếc, tấm, cuộn…
a piece of furniture
một món đồ đạc
a piece of wallpaper
một tờ giấy dán tường
sell by the piece
bán cả cuộn, bán cả tấm
a 50-piece orchestra
một dàn nhạc 50 nhạc công
(âm nhạc, nghệ thuật) bức (tranh); bài (thơ); bản (âm nhạc); vở (kịch)
a piece of sculpture
một bức điêu khắc
did you read her piece in today's paper?
anh đã đọc bài của chị ta trong báo ngày hôm nay chưa?
quân cờ
đồng tiền
a five-pence piece
đồng năm xu
penny piece
đồng penni
(khẩu ngữ, cũ, nghĩa xấu) con mụ, con bé
a nice little piece
con bé xinh đẹp
do you know the piece he was with last night?
anh có biết con bé ở với nó đêm qua không?
(cũ, thường trong từ ghép) súng
a fowling piece
súng bắn chim
(số ít) (Mỹ, khẩu ngữ) khoảng cách; đoạn đường
his house is over there a piece
nhà nó ở cách đây một đoạn đường
break something to pieces
đập vỡ (làm vỡ) cái gì thành từng mảnh
tháo máy thành từng bộ phận, tháo rời máy ra thành từng mảnh
a piece of tail
xem tail
bits and pieces
xem bit
give somebody a piece of one's mind
nói thật cho ai biết ý nghĩ cuả mình (thường là ý kiến không tán thành hay chê bai)
go [all] to pieces
suy sụp (nói về người)
sau tai nạn ô tô, nó có vẻ suy sụp lắm
in one piece
bình yên vô sự, không bị tổn hại (nói về người)
they were lucky to get back in one piece
họ may mà trở về bình yên vô sự
a nasty piece of work
xem nasty
[all] of a piece with
phù hợp với
biện pháp mới phù hợp với chính sách của chính phủ
cùng một bản chất với, cùng một tính cách với
pick (pull) somebody to pieces
phê phán ai tơi bời (nhất là khi người ta vắng mặt)
pick (pull) something to pieces
chê trách cái gì; bới móc cái gì
pick up the pieces
xem pick
piece by piece
từng bộ phận một
the bridge was moved piece by piece to a new site
chiếc cầu đã được chuyển từng bộ phận một đến một nơi mới
a piece of the action
xem action
a piece of cake
(khẩu ngữ)
việc dễ như bỡn
the exam paper was a piece of cake
đề thi dễ như bỡn
a piece of goods
xem goods
say one's piece
xem say
take a piece out of somebody
nghiêm khắc quở trách ai
the villain of the piece
Động từ
(+ together)
chắp, ráp (lại với nhau)
ráp các mẩu giấy rách lại với nhau để đọc những gì đã viết trên đó
phát hiện ra bằng cách ráp (đúc kết) các chứng cứ riêng rẽ lại với nhau
chúng tôi đã rút ra được sự thực bằng cách đúc kết từ nhiều nguồn thuật lại sơ sài