Từ điển Dict9
EV

pinch Tiếng Anh là gì?

ENpinch
Động từ
véo, bẹo, cấu
nó bẹo má thằng bé
kẹp
cửa đóng lại kẹp ngón tay tôi
bó chặt và làm đau; (chân, nói về giầy…)
these new shoes pinch me
giày mới này bó chặt làm đau chân tôi
(khẩu ngữ) nẫng, chớp
ai đã nẫng cuốn từ điển của tới rồi
(tiếng lóng) (chủ yếu ở dạng bị động) bắt, tóm cổ (nói về cảnh sát)
bị bắt vì lái xe khi say rượu
pinch and save (scrape)
rất tằn tiện
bố mẹ nó rất tằn tiện để nó được đi học ở nước ngoài
pinch off (out)
véo mà ngắt đi
pinch off the dead flowers
ngắt hoa đã chết đi
pinch out the weak shoots on a plant
ngắt các đọt yếu trên cây
Danh từ
sự véo, sự bẹo, sự cấu; cái véo, cái bẹo, cái cấu
to give someone a pinch
véo ai một cái
nhúm
a pinch of salt
một nhúm muối
at a pinch
vừa khít; khi cần thiết
we can get six people round this table at a pinch
ta có thể xếp sáu người quanh bàn này là vừa khít
feel the pinch
xem feel
if it comes to the pinch
khi cần thiết; lúc khẩn cấp
if it comes to the pinch, we shall have to sell the house
khi cần thiết, ta có thể bán ngôi nhà này đi
take something with a pinch of salt
xem salt