Từ điển Dict9
EV

pipe Tiếng Anh là gì?

ENpipe
Danh từ
(chủ yếu trong từ ghép) ống dẫn (nước, dầu, hơi)
ống dẫn nước
a gas pipe
ống dẫn hơi đốt
tẩu (để hút thuốc, cách viết khác tobacco pipe); tẩu thuốc (lượng chứa, cách viết khác pipeful)
smoke a pipe
hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
(âm nhạc) ống sáo; ống tiêu, ống địch; (số nhiều) kèn túi
tiếng còi (tàu thủy); tiếng hót (chim)
thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông)
put that in your pipe and smoke
(khẩu ngữ)
anh phải chấp thuận cái tôi đã nói, dù có thích hay không
Động từ
dẫn (nước, hơi đốt) bằng ống, đặt ống dẫn (nước, hơi đốt)
pipe water into a house
dẫn nước vào nhà
pipe oil across the desert
dẫn đầu bằng ống qua hoang mạc
(chủ yếu ở dạng bị động) truyền (âm nhạc…) bằng dây
hầu hết các cửa hàng đều có nhạc truyền băng dây (đều có nhạc ghi (âm nhạc) nghe suốt ngày)
thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc)
he piped [a jigso that we can dance
anh ta thổi sáo một điệu jic cho chúng tôi nhảy
hót (chim)
nói cao giọng, nói the thé (đặc biệt là trẻ em)
(hải) thổi còi tập hợp (thủy thủ) thổi còi nghênh tiếp (ai)
pipe all hands on deck
tập hợp tất cả thủy thủ lên boong
pipe the guests in
thổi còi nghênh tiếp và mời khách vào
viền đường cuộn thừng (lên áo…); trang trí đường cuộn thừng bằng kem (lên mặt bánh…)
pipe "Happy Birthdayon a cake
trang trí dòng chữ "Chúc sinh nhật hạnh phúc" lên một chiếc bánh ngọt
pipe down
(khẩu ngữ)
bớt làm ồn; ngừng nói
bà ta bảo tụi trẻ bớt làm ồn khi bà ta nói điện thoại
pipe up
(khẩu ngữ)
bắt đầu hát; bắt đầu nói (thường là một cách đột ngột và với giọng the thé)