Từ điển Dict9
EV

pity Tiếng Anh là gì?

ENpity
Danh từ
lòng thương hại, lòng trắc ẩn
be full of (be filled with) pity for somebody
đầy lòng thương hại đối với ai
đầy lòng trắc ẩn trước đau khổ của ai
làm việc gì vì lòng thương hại ai
điều đáng tiếc!
it's a pity the weather is bad
thật đáng tiếc là
have pity on somebody
thương hại ai
more's the pity
(khẩu ngữ)
rủi thay
did you insure the jewels? – Nomore's the pity!
Anh đã đưa bảo hiểm các đồ kim hoàn ấy trước khi bị mất chưa? – rủi thay chưa!
take pity on somebody
giúp đỡ ai vì cảm thấy thương hại
Động từ
(pitied)
thương hại, động lòng trắc ẩn đối với
pity the poor sailors at sea in this storm!
thương hại tội nghiệp trong cơn bão ấy!
khinh, khinh bỉ
tôi khinh anh nếu anh cho đó là một cách cư xử có thể chấp nhận được