Từ điển Dict9
EV

place Tiếng Anh là gì?

ENplace
Danh từ
nơi, chỗ
is this the place where it happened?
đây có phải là nơi đã xảy ra việc ấy không?
tôi không thể ở hai nơi cùng một lúc được
one's place of birth
nơi sinh
a sore place on my foot
chỗ đau ở chân tôi
thành phố này là nơi lạnh nhất ở Anh
everything in its place
vật nào chỗ ấy
chỗ ngồi; chỗ đứng; vị trí; địa vị
go back to your place
về chỗ [ngồi] đi
if I were in your place
nếu tôi ở địa vị anh
he finished in third place
nó kết thúc cuộc đua ơ vị trí thứ ba
chỗ làm
she hopes to get a place in this department
cô ta hy vọng kiếm được một chỗ làm ở sở này
ngôi nhà (thường là to lớn, ở nông thôn)
they have a flat in town as well as a place in the country
họ có một căn hộ ở thành phố cùng một ngôi nhà ở nông thôn
đoạn sách; đoạn vở kịch
I have lost my place
tôi đã quên mất trước đã đọc đến đoạn nào rối
Place đoạn phố, quảng trường
Ba Dinh Place
quảng trường Ba Đình
all over the place
ở mọi nơi, khắp nơi
khắp nơi các hãng đều phá sản
trong tình trạng ngăn kéo đều để lộn xộn
your hair is all over the place
tóc của anh bù xù
change (swap) places (with somebody)
đổi chỗ
ta hãy đổi chỗ cho nhau, từ chỗ này anh có thể thấy rõ hơn
đổi sang hoàn cảnh(của ai)
tôi hoàn toàn hạnh phúc, tôi sẽ không đổi sang hoàn cảnh của bất cứ ai đâu
fall (fit, slot) into place
bắt đầu có ý nghĩa trong mối quan hệ với nhau (nói về một loạt sự kiện)
it all begins to fall into place
tất cả cái đó bắt đầu có ý nghĩa trong mối quan hệ với nhau
give place to
bị thay thế bởi; bị thay chỗ bởi
tàu hỏa tăng tốc độ và đồng không mông quạnh đã thay cho nhà ở và xưởng máy (trước con mắt của hành khách)
go places
(khẩu ngữ)
thành công ngày càng lớn (nhất là trong sự nghiệp của mình)
have one's heart in the right place
xem heart
in the first (second…) place
thứ nhất, trước hết (thứ nhì, kế đó…)
in high places
xem high
in my (your…) place
ở địa vị tôi (anh…) ở hoàn cảnh tôi (anh…)
in her place, I'd sell the lot
ở địa vị chị ta, thì tôi bán lô ấy đi
in place
ở đúng vị trí bình thường hàng ngày
bà ta thích mọi thứ đều đúng vị trí hàng ngày trước khi bắt đầu làm việc
thích hợp, hợp
a little gratitude would be in place
một chút biết ơn sẽ là rất thích hợp
in place of
thay vì, thay [cho]
ông chủ tịch ốm nên ông phó chủ tịch nói thay
lay (set) a place
xếp một chỗ (ở bàn ăn, với dao; dĩa, thìa đầy đủ)
set a place for him when you lay the tablehe may come after all
cứ xếp một chỗ cho anh ta khi anh bày bàn, anh ta cuối cùng vẫn có thể tới đấy
lightning never strikes in the same place twice
lose one's place
xem lose
out of place
không đúng chỗ, không đúng vị trí thường ngày(đồ vật)
không đúng chỗ, không thích hợp
lời phê bình của anh ta hoàn toàn không đúng chỗ
a place in the sun
chỗ đứng dưới mặt trời (nghĩa bóng); vị trí ngang nhau về đặc quyền đặc lợi
pride of place
xem pride
put oneself in somebody else's (somebody's) place
đặt mình vào địa vị của ai; tưởng tượng mình ở địa vị của ai
put somebody in his [proper] place
kéo ai về đúng cương vị của họ, làm nhục kẻ kiêu căng khoác lác
take place
xảy ra, diễn ra
when does the ceremony take place?
Khi nào thì lễ diễn ra?, khi nào thì làm lễ?
take the place of
thay, thế (ai, cái gì)
bà ta không thể dự họp nên trợ lý của bà đã họp thay bà
there's no place like home
(tục ngữ)
chẳng đâu bằng nhà mình cả
Động từ
đặt, để; xếp
nó để các cuốn sách có thứ tự trên giá sách
đặt tin tưởng vào ai
tôi muốn xếp cô ta vào hạng những người hát giọng nữ cao hay nhất thế giới
anh ta được xếp thứ ba
hang này xếp việc cho khoảng 2000 chân thư ký mỗi năm
họ đã tìm được người làm bố mẹ nuôi cho tụi mồ côi
nhận ra (nhờ trí nhớ hoặc kinh nghiệm đã qua)
I've seen his face before but I can't place him
tôi đã thấy mặt anh ta trước đây, nhưng tôi không nhận ra anh ta
bỏ vốn; đầu tư tiền
be placed
được xếp nhất nhì ba(đua ngựa)
(Mỹ) được xếp thứ nhì (đua ngựa)