Từ điển Dict9
EV

Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Bạn: 50+ châm ngôn, câu nói hay

Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Bạn: 50+ châm ngôn, câu nói hay

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy bộ sưu tập câu nói hay, châm ngôn, danh ngôn Tiếng Anh về Tình Bạn của chúng tôi thu thập trong nhiều năm từ nhiều nguồn khác nhau.

Danh ngôn Tiếng Anh về Ý Nghĩa Tình Bạn

  1. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears. ~ John Lennon

    Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.

  2. If you see a friend without a smile; give him one of yours. ~ Khuyết danh

    Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó.

  3. Sometimes you put walls up not to keep people out, but to see who cares enough to break them down. ~ Khuyết danh

    Đôi khi bạn dựng lên những bức tường không phải để ngăn người khác ở bên ngoài, mà để xem ai đủ quan tâm phá vỡ chúng.

  4. Don't walk in front of me; I may not follow. Don't walk behind me; I may not lead. Just walk beside me and be my friend. ~ Albert Camus

    Đừng đi trước tôi; tôi có thể sẽ không theo. Đừng đi sau tôi; tôi có thể sẽ không dẫn lối. Hãy đi bên cạnh và trở thành bạn của tôi.

  5. Be slow in choosing a friend, slower in changing. ~ Benjamin Franklin

    Hãy chậm rãi khi chọn bạn, và càng chậm hơn khi thay bạn.

  6. Friendship doubles your joys, and divides your sorrows. ~ Khuyết danh

    Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia sẻ nỗi buồn.

  7. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light. ~ Helen Keller

    Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng.

  8. It's really amazing when two stranges become the best of friends, but it's really sad when the best of friends become two strangers. ~ Khuyết danh

    Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.

  9. There is a scarcity of friendship, but not of friends. ~ Thomas Fuller

    Tình bạn thì hiếm, nhưng bạn bè thì không hiếm.

  10. The only way to have a friend is to be one. ~ Ralph Waldo Emerson

    Cách duy nhất để có một người bạn là hãy làm một người bạn.

  11. Prosperity makes friends and adversity tries them. ~ Khuyết danh

    Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự hoạn nạn thử thách họ.

  12. The test of friendship is assistance in adversity, and that, too, unconditional assistance. ~ Mahatma Gandhi

    Thử thách của tình bạn là sự trợ giúp lẫn nhau trong nghịch cảnh, và hơn thế, trợ giúp vô điều kiện.

  13. The friend is the man who knows all about you, and still likes you. ~ Elbert Hubbard

    Bạn bè là những người biết rõ về bạn mà vẫn yêu bạn.

  14. Never explain; your real friends don't need it, and your enenmys won't believe you anyways. ~ Khuyết danh

    Đừng bao giờ giải thích; bạn bè thật sự không cần nó, và kẻ thù đằng nào cũng chẳng tin bạn đâu.

  15. A friend in need is a friend in deed. ~ Khuyết danh

    Bạn trong cơn hoạn nạn mới là bạn chân tình.

  16. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities. ~ Khuyết danh

    Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.

  17. In order to have friends, you must first be one. ~ Elbert Hubbard

    Để có bạn bè, đầu tiên bạn phải làm một người bạn đã.

  18. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. ~ Ralph Waldo Emerson

    Một trong những điều sung sướng của bạn cũ là bạn có thể ngu ngốc khi ở bên họ.

  19. Friends are those rare people who ask how you are and then wait to hear the answer. ~ Khuyết danh

    Bạn bè là những người hiếm hoi hỏi han bạn và rồi chờ để nghe câu trả lời.

  20. The loss of a friend is like that of a limb. Time may heal the anguish of the wound, but the loss cannot be repaired. ~ Robert Southey

    Mất đi một người bạn cũng như mất đi một cánh tay. Thời gian có thể chữa lành nỗi đau, nhưng sự thiếu hụt không bao giờ được lấp đầy.

  21. Friendship is like sound health, the value of it is seldom known until it is lost. ~ Khuyết danh

    Tình bạn giống như sức khỏe tốt, giá trị của nó ít được nhận ra cho tới khi nó đã bị đánh mất.

  22. A friend is like the north star, you look to them when you lose your way. ~ Khuyết danh

    Một người bạn cũng giống như ngôi sao bắc đẩu, bạn trông vào họ khi bạn lạc đường.

  23. Friendship is a treasured gift, and every time I talk with you I feel as if I'm getting richer and richer. ~ Khuyết danh

    Tình bạn là món quà trân bảo, và mỗi khi tôi nói chuyện với bạn, tôi cảm thấy mình đã trở nên giàu có hơn.

  24. A man's friendships are one of the best measures of his worth. ~ Charles Darwin

    Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.

  25. Frienship is a single soul dwelling in two bodies. ~ Aristotle

    Tình bạn là một tâm hồn ngự trong hai thể xác.

  26. Friends are born, not made. ~ Henry Brooks Adams

    Bạn bè được sinh ra, không phải được tạo ra.

  27. Good friends are like stars, you can't always see them but you know they're there. ~ Khuyết danh

    Những người bạn tốt giống như những vì sao, không phải lúc nào bạn cũng có thể nhìn thấy họ nhưng bạn biết họ ở đó.

  28. If you have two friends in your lifetime, you’re lucky. If you have one good friend, you’re more than lucky. ~ S.E. Hinton

    Nếu bạn có hai người bạn trong đời, bạn thật may mắn. Nếu bạn có một người bạn tốt, bạn còn may mắn hơn nhiều.

  29. He's my friend that speaks well of me behind my back. ~ Thomas Fuller

    Ai nói tốt về tôi sau lưng tôi chính là bạn của tôi.

  30. If you cannot lift the load off another's back, do not walk away. Try to lighten it. ~ Frank Tyger

    Nếu bạn không thể nâng gánh nặng lên khỏi lưng người khác, đừng rời khỏi. Hãy cố gắng làm nhẹ nó.

  31. The best time to make friends is before you need them. ~ Ethel Barrymore

    Thời điểm tốt nhất để kết bạn là trước khi bạn cần họ.

Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Bạn Tri Kỷ

  1. Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget. ~ Khuyết danh

    Bạn tốt khó tìm, khó bỏ lại, và không thể lãng quên.

  2. Reprove your friends in secret, praise them openly. ~ Publilius Syrus

    Trách bạn kín đáo nhưng khen bạn công khai.

  3. Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don't say. ~ Khuyết danh

    Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.

  4. Friends buy you food. Best friends eat your food. ~ Khuyết danh

    Bạn bè mua thức ăn cho bạn. Bạn thân ăn thức ăn của bạn.

  5. A best friend is like a four leaf clover, hard to find, lucky to have. ~ Khuyết danh

    Bạn thân cũng giống như cỏ bốn lá, khó tìm, may ra mới có.

  6. Good friends don't let their friends do stupid things alone. ~ Khuyết danh

    Những người bạn tốt không để bạn mình làm những điều ngu ngốc một mình.

  7. A true friend is someone who thinks that you are a good egg even though he knows that you are slightly cracked. ~ Bernard Meltzer

    Một người bạn chân chính là người luôn nghĩ rằng bạn là một quả trứng tốt mặc dù anh ấy biết rằng bạn hơi bị nứt.

  8. Friends give you a shoulder to cry on. But best friends are ready with a shovel to hurt the person that made you cry. ~ Khuyết danh

    Bạn bè cho bạn một bờ vai để khóc. Nhưng người bạn thân nhất đã sẵn sàng với một cái xẻng để làm tổn thương người đó làm cho bạn khóc.

  9. Best friends don’t necessarily have to talk every day. They don’t even need to talk for weeks. But when they do, it’s like they never stopped talking. ~ Khuyết danh

    Bạn thân không nhất thiết phải nói chuyện mỗi ngày. Họ thậm chí không cần nói chuyện trong nhiều tuần. Nhưng khi họ làm vậy, giống như họ không ngừng nói.

  10. Friends will tell you if your face is dirty. Best friends will make it dirtier. ~ Khuyết danh

    Bạn bè sẽ cho bạn biết nếu mặt bạn bị bẩn. Bạn thân sẽ làm cho nó bẩn hơn.

  11. Best friends don't care if your house is clean. They care if you have wine. ~ Khuyết danh

    Bạn thân không quan tâm nhà bạn có sạch không. Họ quan tâm bạn có rượu hay không.

Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Bạn và Tình Yêu

  1. Rare as is true love, true friendship is rarer. ~ La Fontaine

    Tình yêu thật sự đã hiếm, tình bạn thật sự còn hiếm hơn.

  2. One kiss breaches the distance between friendship and love. ~ Khuyết danh

    Một nụ hôn phá tan khoảng cách giữa tình bạn và tình yêu.

  3. Friendship may, and often does, grow into love, but love never subsides into friendship. ~ Lord Byron

    Tình bạn có thể và thường phát triển thành tình yêu, nhưng tình yêu thì không bao giờ dịu đi thành tình bạn.

  4. Friendship is Love without his wings! ~ Lord Byron

    Tình bạn là Tình yêu không có cánh!

  5. Friendship is certainly the finest balm for the pangs of disappointed love. ~ Jane Austen

    Tình bạn luôn luôn là dầu xoa dịu tốt nhất cho nỗi đau vì thất vọng trong tình yêu.

  6. The feeling of friendship is like that of being comfortably filled with roast beef; love, like being enlivened with champagne. ~ Samuel Johnson

    Tình bạn giống như được no bụng với món thịt bò quay; tình yêu giống như được rượu sâm panh làm phấn chấn.

  7. To the world you may be just one person, but to one person you may be the world. ~ Khuyết danh

    Với thế giới, bạn có thể chỉ là một người, nhưng với một người, bạn có thể là cả thế giới.

  8. Love is blind; friendship closes its eyes. ~ Friedrich Nietzsche

    Tình yêu là mù quáng; tình bạn là nhắm mắt xuôi tay.

Hy vọng, qua bài viết "Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Bạn" bạn đã hiểu hơn về chủ đề này. Chúc bạn thành công.

Bài viết liên quan
Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Yêu: 100+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Tình Yêu: 100+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Gia Đình: 50+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Gia Đình: 50+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Cuộc Sống: 50+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Cuộc Sống: 50+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Học Tập: 30+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về Học Tập: 30+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về sự Cố Gắng: 30+ châm ngôn, câu nói hay
Danh ngôn Tiếng Anh về sự Cố Gắng: 30+ châm ngôn, câu nói hay